Loại loa: Loa sân vườn, loa giả đá IP nguồn POE
Công suất định mức: 15W (PoE+) và 20W (PoE++)
Được làm bằng nhựa chất lượng cao với độ bền cơ học cao và thiết kế thanh lịch.
Cường độ âm tối đa: 100±2dB
Tần số tái tạo: 100Hz-16kHz.
Trọng lượng: 4.8 kg, đảm bảo đặt chắc chắn trên mặt đất.
DSP643N loa sân vườn IP DSPPA công suất 15W (PoE+) và 20W (PoE++) và cường độ âm tối đa có thể đạt tới 100dB, được chế tác từ nhựa cao cấp với thiết kế tựa như đá, kết hợp độ bền và vẻ đẹp thanh lịch, mang đến âm thanh trong trẻo, tươi sáng và hòa quyện hoàn hảo với không gian ngoài trời.
Thiết kế chịu được mọi điều kiện thời tiết, chống thấm nước, phù hợp sử dụng cả trong nhà và ngoài trời; độ bền cao, độ nhạy 82±2dB, âm thanh trong trẻo và sắc nét.
Mức áp suất âm thanh tối đa đạt 100±2dB, dải tần số hiệu dụng rộng từ 100Hz đến 16kHz.
Tích hợp chức năng liên lạc nội bộ (intercom) chuẩn SIP và phát âm thanh qua mạng.
Cổng mạng 10/100M tự động thích ứng, hỗ trợ DHCP/IP tĩnh.
Vỏ loa có kết cấu chống thấm nước, đạt tiêu chuẩn bảo vệ IP67.
Hỗ trợ quản lý hệ thống qua giao diện web.
Hỗ trợ các giao thức PoE tiêu chuẩn: tự động thích ứng với PoE+ và PoE++.
Công suất đầu ra: 15W ở chế độ AT (PoE+) và 20W ở chế độ BT (PoE++).
Thiết kế ngoại hình chân thực, phù hợp lắp đặt tại trường học, công viên, quảng trường, bãi cỏ và các khu vực khác.
Chế tạo từ vật liệu nhựa resin cao cấp, độ bền cơ học cao, không bị biến dạng hay phai màu.
Tương thích với các hệ thống âm thanh công cộng (PA) qua mạng dòng 9000 và 6000 hiện có.
Có khả năng phát nhạc nền, thông báo khẩn cấp, tín hiệu báo động và các nội dung khác từ thiết bị trung tâm của hệ thống.
| Model | DSP643N | ||
|---|---|---|---|
| Hệ thống âm thanh | Củ loa | 6,5" × 1 | |
| Độ nhạy (1m, 1W) | 82 ± 2 dB | ||
| SPL tối đa (1m) | 100 ± 2 dB | ||
| Đáp tuyến tần số | 100 Hz – 16 kHz | ||
| Công suất định mức (RMS) | 802.3at (PoE+) 15W / 802.3bt (PoE++) 20W | ||
| Hệ thống khuếch đại | NET Play Bộ khuếch đại tích hợp | Đáp tuyến tần số | 80 Hz – 15 kHz |
| Độ méo | ≤ 1% | ||
| Tỷ số tín hiệu trên nhiễu (SNR) | ≥ 71 dB | ||
| Nguồn điện | Nguồn cấp | Nguồn PoE | |
| Thông số khác | Giao diện mạng | RJ45 (10/100M) | |
| Kích thước đóng gói | 360 × 290 × 380 mm | ||
| Kích thước sản phẩm | 210 × 370 × 360 mm | ||
| Trọng lượng cả bao bì | 5,5 kg | ||
| Trọng lượng tịnh | 4,8 kg | ||